loigiai.com.vn xin giới thiệu bộ tài liệu Tổng hợp 20 đề thi học kì 1 Toán 3 Chân trời sáng tạo có đáp án. Đây là tài liệu ôn tập vô cùng hữu ích dành cho học sinh lớp 3, giúp các em làm quen với cấu trúc đề thi và rèn luyện kỹ năng giải toán.
Bộ đề thi này được biên soạn bám sát chương trình học Toán 3 Chân trời sáng tạo, bao gồm nhiều dạng bài tập khác nhau, từ cơ bản đến nâng cao, giúp học sinh phát triển toàn diện các kỹ năng toán học.
Làm tròn số 68 đến hàng chục thì được số ... Người thợ may dùng 79 m vải để may quần áo công nhân....
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Giảm 504 đi 4 lần ta được:
A. 500 B. 125
C. 118 D. 126
Câu 2. Số thích hợp điền vào chỗ trống là: 8dm 5mm = ……. mm
A. 85 B. 805
C. 508 D. 850
Câu 3. Hình đã khoanh vào $\frac{1}{6}$ số quả dâu tây là:

Câu 4. Biết M là trung điểm của đoạn thẳng AB theo hình vẽ dưới đây thì độ dài đoạn thẳng AB bằng:

A. 18 cm B. 8 cm
C. 9 cm D. 16 cm
Câu 5. Hai chị em Mai và Nam giúp bố mẹ thu hoạch bưởi. Nam hái được28 quả bưởi.Mai hái được số quả bưởi gấp 3 lần số bưởi của Nam hái. Vậy cả hai chị em hái được:
A. 96 quả bưởi B. 84 quả bưởi
C. 116 quả bưởi D. 112 quả bưởi
Câu 6. Đồng hồ sau chỉ mấy giờ:

A. 6 giờ 15 phút
B. 6 giờ 20 phút
C. 4 giờ 32 phút
D. 7 giờ 20 phút
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 72 x 9
b) 192 x 3
c) 632 : 6
d) 994 : 7
Câu 2. Số?

Câu 3. Tính giá trị của biểu thức:
a) 245 + 126 : 6
b) (39 + 371) : 5
Câu 4. Tính độ dài đường gấp khúc ABCD:

Câu 5. Lớp em dự định tặng mỗi bạn học sinh có hoàn cảnh khó khăn một túi quà gồm 3 chiếc bút và 8 quyển vở. Số bút sẽ tặng là 96 chiếc. Hỏi để chuẩn bị đủ các túi quà, lớp em cần có bao nhiêu quyển vở?
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Số dư của phép chia 129 : 7 là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 2. Cho C là trung điểm của đoạn thẳng BD. Độ dài đoạn thẳng BD là:

A. 6 cm
B. 3 cm
C. 12 cm
D. 10 cm
Câu 3. Giá trị của biểu thức 115 + 365 : 5 là
A. 188
B. 96
C. 94
D. 128
Câu 4. Nhà Hoa có 144 con gà. Hôm nay nhà Hoa bán đi $\frac{1}{6}$ số gà đó. Hỏi nhà Hoa hôm nay đã bán đi bao nhiêu con gà?
A. 20 con gà
B. 6 con gà
C. 24 con gà
D. 25 con gà
Câu 5. Bạn Nam làm một hộp quà dạng khối hộp chữ nhật và một mặt dán một tờ giấy. Hỏi bạn Nam làm 8 hộp quà như thế thì cần bao nhiêu tờ giấy màu?
A. 8 tờ
B. 64 tờ
C. 40 tờ
D. 48 tờ
Câu 6. Đoạn thẳng AB dài 72 mm, đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD là 16 mm. Hỏi cả hai đooạn thẳng dài bao nhiêu mi-li-mét?
A. 160 mm
B. 128 mm
C. 104 mm
D. 88 mm
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 356 + 118
b) 985 – 237
c) 256 x 3
d) 453 : 3
Câu 2. Tìm x biết:
a) x : 8 = 56 : 2
b) 420 – x = 138
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức:
a) 130 x (98 – 94)
b) 680 – 232 : 8
Câu 4. Hôm qua cửa hàng bán được 192 cái bánh. Hôm nay, số bánh bán được giảm đi 3 lần so với ngày hôm qua. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu cái bánh?
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Hình tròn bên có số đường kính là:

A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 2. Nhiệt độcơ thể của người bình thường là:
A.36oC
B. 37oC
C. 38oC
D. 25oC
Câu 3. Một hộp bánh chứa được nhiều nhất 6 cái bánh. Nếu có 87 cái bánh thì cần ít nhất bao nhiêu cái hộp như thế?
A. 14 hộp
B. 15 hộp
C. 16 hộp
D. 17 hộp
Câu 4. Hoa có 64 chiếc bút chì màu. Hoa chia cho Hồng $\frac{1}{4}$ số bút chì màu Hoa có. Hỏi Hồng được chia bao nhiêu cái bút chì màu?
A. 32 cái bút
B. 15 cái bút
C. 16 cái bút
D. 18 cái bút
Câu 5. Biết x – 59 = 264. Vậy x bằng:
A. 323
B. 205
C. 215
D. 313
Câu 6. Hình vẽ bên có:

A. 3 hình tam giác, 3 hình tứ giác
B. 5 hình tam giác, 4 hình tứ giác
C. 3 hình tam giác, 2 hình tứ giác
D. 5 hình tam giác, 3 hình tứ giác
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 665 + 245
b) 600 – 387
c) 284 x 3
d) 780 : 4
Câu 2. Tìm x:
a) x : 5 = 360 : 6
b) 896 : x = 8
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức:
a) (475 – 384) x 3
b) 345 + 87 : 3
Câu 4. Tổng của hai số gấp 4 lần số hạng thứ nhất, biết số hạng thứ nhất là 45. Tìm số hạng thứ hai.
Câu 5. Trong vườn nhà Mai có 24 cây bưởi. Số cây cam gấp 3 lần số cây bưởi. Hỏi trong vườn nhà Mai có tất cả bao nhiêu cây bưởi và cây cam?
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. $\frac{1}{7}$ số quả dứa là:

A. 3 quả dứa
B. 4 quả dứa
C. 5 quả dứa
D. 6 quả dứa
Câu 2. Trong hộp có 7 bi xanh và 126bi đỏ. Hỏi số bi đỏ gấp mấy lần số bi xanh?
A. 16 lần
B. 17 lần
C. 18 lần
D. 19 lần
Câu 3. Cho hình vẽ:

Bán kính của hình tròn là:
A. OA, OB, OM
B. AB
C. OM
D. AM, BM
Câu 4. Tìm x biết 558 – x = 296
A. 854
B. 262
C. 252
D. 162
Câu 5. Một đội trồng cây, ngày đầu trồng được 226 cây, ngày sau trồng được nhiều hơn ngày đầu 75 cây. Hỏi cả hai ngày đội đó trồng được bao nhiêu cây?
A. 301 cây
B. 377 cây
C. 520 cây
D. 527 cây
Câu 6. Chị Mai xếp đều 210 quả bưởi thu hoạch được 8 cái bao. Số quả bưởi còn dư, chị Mai xếp vào bao cuối cùng. Hỏi bao cuối cùng có bao nhiêu quả bưởi?
A. 25 quả
B. 26 quả
C. 27 quả
D. 28 quả
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính
a) 688 – 209
b) 249 + 556
c) 148 x 4
d) 750 : 6
Câu 2. Tìm x, biết:
a) x : 7 = 114 – 9
b) $6 \times x = 714$
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức sau:
a) 142 x 3 + 56
b) 5 x 102 – 82
Câu 4. Điền dấu > , <, = thích hợp vào chỗ trống:
a) 8 dm …….. 80 mm
b) 450 ml + 520 ml ………. 1 $\ell $
Câu 5. Một thùng đựng 84 lít mật ong, người ta lấy ra $\frac{1}{3}$ số lít mật ong. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít mật ong?
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Các số cần điền vào ô trống lần lượt là:

A. 42; 15 B. 42; 14
C. 40; 12 D. 40; 14
Câu 2. Làm tròn số 564 đến hàng chục thì được số:
A. 570 B. 500
C. 560 D. 600
Câu 3. Có 58 du khách cần qua sông. Mỗi chuyến thuyền chở được nhiều nhất 6 du khách. Vậy để chở hết du khách qua sông cần ít nhất số chuyến thuyền là:
A. 8 chuyến B. 9 chuyến
C. 10 chuyến D. 11 chuyến
Câu 4. $\frac{1}{4}$ số quả dưa hấu là:

A. 2 quả B. 5 quả
C. 4 quả D. 3 quả
Câu 5. Biết C là trung điểm của đoạn thẳng BD. Độ dài đoạn thẳng BD là:

A. 6 cm B. 3 cm
C. 9 cm D. 12 cm
Câu 6. Một sợi dây dài 4m5dm. An cắt một đoạn dây dài bằng $\frac{1}{5}$ độ dài sợi dây đó. Độ dài đoạn dây An đã cắt là:
A. 9 cm B. 7 dm
C. 9 dm D. 8 dm
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 364 x 2
b) 546 : 3
Câu 2. Tìm x biết:
a) x : 7 = 59 + 43
b) 560 – x = 90 + 205
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức:
a) 178 + 96 : 2
b) 144 : 4 x 5
Câu 4. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
Cho hình vuông ABCD và hình tròn tâm O như hình vẽ.
a) O là trung điểm của đoạn thẳng ……. và đoạn thẳng ……..
b) Hình vẽ có ……. góc vuông.
c) Biết AC = 8 cm. Độ dài bán kính của hình tròn là ……. cm.

Câu 5. Nhà Nam nuôi một đàn gà. Số gà trống là 125 con. Số gà mái nhiều hơn số gà trống 38 con. Hỏi đàn gà nhà Nam có tất cả bao nhiêu con?
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Độ dài đoạn thẳng AB là:

A. 17 mm B. 20 mm
C. 15 mm D. 18 mm
Câu 2. Các số cần điền vào ô trống lần lượt từ trái sang phải là:

A. 16 ; 17 B. 11; 66
C. 30; 5 D. 30; 36
Câu 3. Làm tròn số 68 đến hàng chục thì được số:
A. 60 B. 65
C. 70 D. 75
Câu 4. Đồng hồ sau chỉ mấy giờ:

A. 9 giờ 15 phút
B. 3 giờ 40 phút
C. 8 giờ 15 phút
D. 2 giờ 40 phút
Câu 5. $\frac{1}{4}$số bông hoa là:

A. 8 bông hoa B. 4 bông hoa
C. 2 bông hoa D. 3 bông hoa
Câu 6.Người thợ may dùng 79 m vải để may quần áo công nhân. Mỗi bộ quần áo công nhân may hết 3 m vải. Hỏi người thợ có thể may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo công nhân?
A. 27 bộ quần áo
B. 28 bộ quần áo
C. 25 bộ quần áo
D. 26 bộ quần áo
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 72 x 4
b) 226 x 3
c) 756 : 6
d) 482 : 5
Câu 2. Số?

Câu 3. Tính giá trị của biểu thức:
a) 317 – 24 x 6
b) (92 – 58) x 3
Câu 4. Tính độ dài đường gấp khúc ABCD

Câu 5. Một cửa hàng thực phẩm có 165 kg gạo nếp. Để chuẩn bị cho dịp Tết nguyên đán, cửa hàng nhập thêm 8 bao gạo nếp, mỗi bao nặng 35 kg. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp?
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Kết quả của phép tính 163 x 3 là:
A. 489 B. 166
C. 389 D. 468
Câu 2. Buổi sáng cửa hàng bán được 74 kg gạo. Số gạo buổi chiều bán được bằng số gạo buổi sáng bán giảm đi 2 lần. Hỏi cả hai buổi cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
A. 37 kg B. 100 kg
C. 111 kg D. 120 kg
Câu 3. Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào đã khoanh vào $\frac{1}{4}$ số quả hồng:

A. Hình 1 B. Hình 2
C. Hình 3 D. Hình 4
Câu 4. Biết OM = 3 cm, đường kính của hình tròn tâm O dài là:

A. 3 cm B. 6 cm
C. 9 cm D. 8 cm
Câu 5. Số 16 được viết thành số La Mã là:
A. VVI B. XIV
C. XVI D. VXI
Câu 6. Quan sát hình bên và cho biết nhiệt kế đo được:

A. 360C B. 350C
C. 380C D. 370C
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 243 – 198
b) 8 x 34
c) 879 : 3
d) 765 : 9
Câu 2. Số?

Câu 3. Tính giá trị của biểu thức:
a) 352 – 28 x 4
b) (154 + 36) : 2
Câu 4. Trên cây có 70 quả táo, người ta đã hái $\frac{1}{5}$ số táo. Hỏi người đó đã hái bao nhiêu quả táo?
Câu 5. Người ta đóng 576 cái bánh nướng vào các hộp, mỗi hộp 8 cái bánh. Sau đó xếp các hộp bánh vào thùng, mỗi thùng 6 hộp bánh. Hỏi người ta xếp được bao nhiêu thùng bánh?
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Kết quả của phép tính (93 + 15) : 6 + 8 là:
A. 18
B. 20
C. 28
D. 26
Câu 2. Một phép chia có số dư lớn nhất là 6. Số chia là:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 3. Số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là:
A. 100
B. 110
C. 120
D. 102
Câu 4. Con kiến bò từ đỉnh A qua các đỉnh B, C của chiếc hộp dạng hình lập phương (như bức tranh) để đến chỗ miếng dưa ở đỉnh D. Quãng đường con kiến bò dài là:

A. 5 cm
B. 15 cm
C. 20 cm
D. 10 cm
Câu 5. Cho hình tròn sau biết AB = 18 cm. Độ dài đoạn IM là bao nhiêu xăng-ti-mét?

A. 18 cm
B. 6 cm
C. 9 cm
D. 36 cm
Câu 6. Cô giáo yêu cầu An tô màu $\frac{1}{9}$ hình vẽ bên. Vậy An cần tô màu số ô vuông là:
A. 9 ô vuông
B. 6 ô vuông
C. 3 ô vuông
D. 2 ô vuông

PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 456 + 127
b) 485 – 138
c) 104 x 7
d) 549 : 4
Câu 2. Tìm x biết:
a) 452 – x = 90 : 5
b) 126 : x = 7
Câu 3. Số?
30 cm = ……… mm
7 dm = ……….. mm
1000 mm = ……….. dm
1 $\ell $ = ……….. ml
Câu 4. Tính giá trị của biểu thức:
a) 36 + 154 x 4
b) 5 x 112 – 12
Câu 5. Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 96 quyển sách. Số quyển sách bán được trong ngày thứ hai giảm đi 3 lần so với ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu quyển sách?
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Gấp 172 lên 4 lần được:
A. 176 B. 488
C. 688 D. 516
Câu 2. Trong các phép chia với số chia là 5, số dư lớn nhất của các phép chia đó là:
A. 3 B. 4
C. 5 D. 6
Câu 3. $\frac{1}{3}$ số quả cam là:

A. 3 quả cam B. 4 quả cam
C. 6 quả cam D. 8 quả cam
Câu 4. Hôm nay Nam bị ốm. Mẹ dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể Nam thì thấy Nam bị sốt cao. Nhiệt độ cơ thể của Nam lúc này khoảng:
A. 25oC B. 37oC
C. 28oC D. 39oC
Câu 5. Làm tròn số462 đến hàng trăm thì được số:
A. 400 B. 460
C. 470 D. 500
Câu 6.Nhà Lan nuôi48 con gà, số con vịt bằng $\frac{1}{3}$ số con gà. Vậy nhà Lan nuôi số con vịt là:
A. 16 con B. 24 con
C. 45 con D. 12 con
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 162 x 4
b) 107 x 9
c) 986 : 9
d) 672 : 4
Câu 2. Số?

Câu 3. Tính giá trị của biểu thức:
a) 153 : 9 + 96 : 8
b) (32 + 18) x 6
Câu 4. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

a) Các đường kính của hình tròn có trong hình bên là: …………………………….
b) Các bán kính của hình tròn có trong hình bên là ………………………………..
c) O là trung điểm của đoạn thẳng …… và đoạn thẳng ……..
d) Đường kính CD gấp ….. lần bán kính OD.
Câu 5. Trong vườn nhà ông ngoại có 78 thùng ong mật, vườn của cậu Út có số thùng ong mật gấp đôi số thùng ong nhà ông ngoại. Hỏi trong cả hai khu vườn có bao nhiêu thùng ong mật?
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Số lẻ liền trước của số nhỏ nhất có ba chữ số là:
A. 99
B. 100
C. 101
D. 103
Câu 2. Đoạn thẳng AB dài 72 cm.M là trung điểm của đoạn thẳng AB.N là trung điểm của đoạn thẳng AM. Đoạn thẳng AN có độ dài là:

A. 36 cm
B. 16 cm
C. 24 cm
D. 18 cm
Câu 3. Làm tròn số 752 đến hàng trăm ta được số:
A. 750
B. 700
C. 800
D. 760
Câu 4. Một trang trại nuôi bò và gà, trong đó có 56 con bò. Số con gà trang trại nuôi gấp 4 lần số con bò. Hỏi trang trại đó nuôi tất cả bao nhiêu con bò và gà?

A. 60 con
B. 280 con
C. 224 con
D. 260 con
Câu 5. Đồng hồ sau chỉ mấy giờ:

A. 12 giờ 53 phút
C. 10 giờ 59 phút
C. 11 giờ 57 phút
D. 11 giờ 53 phút
Câu 6. Số 18 được viết bằng chữ số La Mã là:
A. XVII
B. VXIII
C. XVIII
D. XIV
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 119 + 254
b) 685 – 179
c) 271 x 3
d) 708 : 5
Câu 2. Tính giá trị của biểu thức:
a) 792 : 6 x 4 = ………………….
= ………………….
b) 361 – 47 x 3 = ……………….
= ………………..
Câu 3. Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài bằng 42 m, chiều rộng bằng chiều dài giảm đi 3 lần. Tính chu vi của mảnh vườn đó.
Câu 4.
a)Khoanh vào$\frac{1}{6}$sốquả có trong hình:

b) Khoanh vào$\frac{1}{4}$sốquả có trong hình:

Câu 5. Cửa hàng có 315 kg gạo nếp. Cửa hàng đã bán 8 bao gạo nếp, mỗi bao nặng 15 kg. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp?
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Độ dài đoạn thẳng AB là:

A. 17 mm B. 20 mm
C. 15 mm D. 18 mm
Câu 2. Các số cần điền vào ô trống lần lượt từ trái sang phải là:

A. 16 ; 17 B. 11; 66
C. 30; 5 D. 30; 36
Câu 3. Làm tròn số 68 đến hàng chục thì được số:
A. 60 B. 65
C. 70 D. 75
Câu 4. Đồng hồ sau chỉ mấy giờ:

A. 9 giờ 15 phút
B. 3 giờ 40 phút
C. 8 giờ 15 phút
D. 2 giờ 40 phút
Câu 5. $\frac{1}{4}$số bông hoa là:

A. 8 bông hoa B. 4 bông hoa
C. 2 bông hoa D. 3 bông hoa
Câu 6.Người thợ may dùng 79 m vải để may quần áo công nhân. Mỗi bộ quần áo công nhân may hết 3 m vải. Hỏi người thợ có thể may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo công nhân?
A. 27 bộ quần áo
B. 28 bộ quần áo
C. 25 bộ quần áo
D. 26 bộ quần áo
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 72 x 4
b) 226 x 3
c) 756 : 6
d) 482 : 5
Câu 2. Số?

Câu 3. Tính giá trị của biểu thức:
a) 317 – 24 x 6
b) (92 – 58) x 3
Câu 4. Tính độ dài đường gấp khúc ABCD

Câu 5. Một cửa hàng thực phẩm có 165 kg gạo nếp. Để chuẩn bị cho dịp Tết nguyên đán, cửa hàng nhập thêm 8 bao gạo nếp, mỗi bao nặng 35 kg. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp?
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Gấp 172 lên 4 lần được:
A. 176 B. 488
C. 688 D. 516
Câu 2. Trong các phép chia với số chia là 5, số dư lớn nhất của các phép chia đó là:
A. 3 B. 4
C. 5 D. 6
Câu 3. $\frac{1}{3}$ số quả cam là:

A. 3 quả cam B. 4 quả cam
C. 6 quả cam D. 8 quả cam
Câu 4. Hôm nay Nam bị ốm. Mẹ dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể Nam thì thấy Nam bị sốt cao. Nhiệt độ cơ thể của Nam lúc này khoảng:
A. 25oC B. 37oC
C. 28oC D. 39oC
Câu 5. Làm tròn số462 đến hàng trăm thì được số:
A. 400 B. 460
C. 470 D. 500
Câu 6.Nhà Lan nuôi48 con gà, số con vịt bằng $\frac{1}{3}$ số con gà. Vậy nhà Lan nuôi số con vịt là:
A. 16 con B. 24 con
C. 45 con D. 12 con
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 162 x 4
b) 107 x 9
c) 986 : 9
d) 672 : 4
Câu 2. Số?

Câu 3. Tính giá trị của biểu thức:
a) 153 : 9 + 96 : 8
b) (32 + 18) x 6
Câu 4. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

a) Các đường kính của hình tròn có trong hình bên là: …………………………….
b) Các bán kính của hình tròn có trong hình bên là ………………………………..
c) O là trung điểm của đoạn thẳng …… và đoạn thẳng ……..
d) Đường kính CD gấp ….. lần bán kính OD.
Câu 5. Trong vườn nhà ông ngoại có 78 thùng ong mật, vườn của cậu Út có số thùng ong mật gấp đôi số thùng ong nhà ông ngoại. Hỏi trong cả hai khu vườn có bao nhiêu thùng ong mật?
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Giảm 504 đi 4 lần ta được:
A. 500 B. 125
C. 118 D. 126
Câu 2. Số thích hợp điền vào chỗ trống là: 8dm 5mm = ……. mm
A. 85 B. 805
C. 508 D. 850
Câu 3. Hình đã khoanh vào $\frac{1}{6}$ số quả dâu tây là:

Câu 4. Biết M là trung điểm của đoạn thẳng AB theo hình vẽ dưới đây thì độ dài đoạn thẳng AB bằng:

A. 18 cm B. 8 cm
C. 9 cm D. 16 cm
Câu 5. Hai chị em Mai và Nam giúp bố mẹ thu hoạch bưởi. Nam hái được28 quả bưởi.Mai hái được số quả bưởi gấp 3 lần số bưởi của Nam hái. Vậy cả hai chị em hái được:
A. 96 quả bưởi B. 84 quả bưởi
C. 116 quả bưởi D. 112 quả bưởi
Câu 6. Đồng hồ sau chỉ mấy giờ:

A. 6 giờ 15 phút
B. 6 giờ 20 phút
C. 4 giờ 32 phút
D. 7 giờ 20 phút
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 72 x 9
b) 192 x 3
c) 632 : 6
d) 994 : 7
Câu 2. Số?

Câu 3. Tính giá trị của biểu thức:
a) 245 + 126 : 6
b) (39 + 371) : 5
Câu 4. Tính độ dài đường gấp khúc ABCD:

Câu 5. Lớp em dự định tặng mỗi bạn học sinh có hoàn cảnh khó khăn một túi quà gồm 3 chiếc bút và 8 quyển vở. Số bút sẽ tặng là 96 chiếc. Hỏi để chuẩn bị đủ các túi quà, lớp em cần có bao nhiêu quyển vở?
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Kết quả của phép tính 163 x 3 là:
A. 489 B. 166
C. 389 D. 468
Câu 2. Buổi sáng cửa hàng bán được 74 kg gạo. Số gạo buổi chiều bán được bằng số gạo buổi sáng bán giảm đi 2 lần. Hỏi cả hai buổi cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
A. 37 kg B. 100 kg
C. 111 kg D. 120 kg
Câu 3. Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào đã khoanh vào $\frac{1}{4}$ số quả hồng:

A. Hình 1 B. Hình 2
C. Hình 3 D. Hình 4
Câu 4. Biết OM = 3 cm, đường kính của hình tròn tâm O dài là:

A. 3 cm B. 6 cm
C. 9 cm D. 8 cm
Câu 5. Số 16 được viết thành số La Mã là:
A. VVI B. XIV
C. XVI D. VXI
Câu 6. Quan sát hình bên và cho biết nhiệt kế đo được:

A. 360C B. 350C
C. 380C D. 370C
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 243 – 198
b) 8 x 34
c) 879 : 3
d) 765 : 9
Câu 2. Số?

Câu 3. Tính giá trị của biểu thức:
a) 352 – 28 x 4
b) (154 + 36) : 2
Câu 4. Trên cây có 70 quả táo, người ta đã hái $\frac{1}{5}$ số táo. Hỏi người đó đã hái bao nhiêu quả táo?
Câu 5. Người ta đóng 576 cái bánh nướng vào các hộp, mỗi hộp 8 cái bánh. Sau đó xếp các hộp bánh vào thùng, mỗi thùng 6 hộp bánh. Hỏi người ta xếp được bao nhiêu thùng bánh?
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Các số cần điền vào ô trống lần lượt là:

A. 42; 15 B. 42; 14
C. 40; 12 D. 40; 14
Câu 2. Làm tròn số 564 đến hàng chục thì được số:
A. 570 B. 500
C. 560 D. 600
Câu 3. Có 58 du khách cần qua sông. Mỗi chuyến thuyền chở được nhiều nhất 6 du khách. Vậy để chở hết du khách qua sông cần ít nhất số chuyến thuyền là:
A. 8 chuyến B. 9 chuyến
C. 10 chuyến D. 11 chuyến
Câu 4. $\frac{1}{4}$ số quả dưa hấu là:

A. 2 quả B. 5 quả
C. 4 quả D. 3 quả
Câu 5. Biết C là trung điểm của đoạn thẳng BD. Độ dài đoạn thẳng BD là:

A. 6 cm B. 3 cm
C. 9 cm D. 12 cm
Câu 6. Một sợi dây dài 4m5dm. An cắt một đoạn dây dài bằng $\frac{1}{5}$ độ dài sợi dây đó. Độ dài đoạn dây An đã cắt là:
A. 9 cm B. 7 dm
C. 9 dm D. 8 dm
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 364 x 2
b) 546 : 3
Câu 2. Tìm x biết:
a) x : 7 = 59 + 43
b) 560 – x = 90 + 205
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức:
a) 178 + 96 : 2
b) 144 : 4 x 5
Câu 4. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
Cho hình vuông ABCD và hình tròn tâm O như hình vẽ.
a) O là trung điểm của đoạn thẳng ……. và đoạn thẳng ……..
b) Hình vẽ có ……. góc vuông.
c) Biết AC = 8 cm. Độ dài bán kính của hình tròn là ……. cm.

Câu 5. Nhà Nam nuôi một đàn gà. Số gà trống là 125 con. Số gà mái nhiều hơn số gà trống 38 con. Hỏi đàn gà nhà Nam có tất cả bao nhiêu con?
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Số lẻ liền trước của số nhỏ nhất có ba chữ số là:
A. 99
B. 100
C. 101
D. 103
Câu 2. Đoạn thẳng AB dài 72 cm.M là trung điểm của đoạn thẳng AB.N là trung điểm của đoạn thẳng AM. Đoạn thẳng AN có độ dài là:

A. 36 cm
B. 16 cm
C. 24 cm
D. 18 cm
Câu 3. Làm tròn số 752 đến hàng trăm ta được số:
A. 750
B. 700
C. 800
D. 760
Câu 4. Một trang trại nuôi bò và gà, trong đó có 56 con bò. Số con gà trang trại nuôi gấp 4 lần số con bò. Hỏi trang trại đó nuôi tất cả bao nhiêu con bò và gà?

A. 60 con
B. 280 con
C. 224 con
D. 260 con
Câu 5. Đồng hồ sau chỉ mấy giờ:

A. 12 giờ 53 phút
C. 10 giờ 59 phút
C. 11 giờ 57 phút
D. 11 giờ 53 phút
Câu 6. Số 18 được viết bằng chữ số La Mã là:
A. XVII
B. VXIII
C. XVIII
D. XIV
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 119 + 254
b) 685 – 179
c) 271 x 3
d) 708 : 5
Câu 2. Tính giá trị của biểu thức:
a) 792 : 6 x 4 = ………………….
= ………………….
b) 361 – 47 x 3 = ……………….
= ………………..
Câu 3. Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài bằng 42 m, chiều rộng bằng chiều dài giảm đi 3 lần. Tính chu vi của mảnh vườn đó.
Câu 4.
a)Khoanh vào$\frac{1}{6}$sốquả có trong hình:

b) Khoanh vào$\frac{1}{4}$sốquả có trong hình:

Câu 5. Cửa hàng có 315 kg gạo nếp. Cửa hàng đã bán 8 bao gạo nếp, mỗi bao nặng 15 kg. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp?
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. $\frac{1}{7}$ số quả dứa là:

A. 3 quả dứa
B. 4 quả dứa
C. 5 quả dứa
D. 6 quả dứa
Câu 2. Trong hộp có 7 bi xanh và 126bi đỏ. Hỏi số bi đỏ gấp mấy lần số bi xanh?
A. 16 lần
B. 17 lần
C. 18 lần
D. 19 lần
Câu 3. Cho hình vẽ:

Bán kính của hình tròn là:
A. OA, OB, OM
B. AB
C. OM
D. AM, BM
Câu 4. Tìm x biết 558 – x = 296
A. 854
B. 262
C. 252
D. 162
Câu 5. Một đội trồng cây, ngày đầu trồng được 226 cây, ngày sau trồng được nhiều hơn ngày đầu 75 cây. Hỏi cả hai ngày đội đó trồng được bao nhiêu cây?
A. 301 cây
B. 377 cây
C. 520 cây
D. 527 cây
Câu 6. Chị Mai xếp đều 210 quả bưởi thu hoạch được 8 cái bao. Số quả bưởi còn dư, chị Mai xếp vào bao cuối cùng. Hỏi bao cuối cùng có bao nhiêu quả bưởi?
A. 25 quả
B. 26 quả
C. 27 quả
D. 28 quả
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính
a) 688 – 209
b) 249 + 556
c) 148 x 4
d) 750 : 6
Câu 2. Tìm x, biết:
a) x : 7 = 114 – 9
b) $6 \times x = 714$
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức sau:
a) 142 x 3 + 56
b) 5 x 102 – 82
Câu 4. Điền dấu > , <, = thích hợp vào chỗ trống:
a) 8 dm …….. 80 mm
b) 450 ml + 520 ml ………. 1 $\ell $
Câu 5. Một thùng đựng 84 lít mật ong, người ta lấy ra $\frac{1}{3}$ số lít mật ong. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít mật ong?
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Kết quả của phép tính (93 + 15) : 6 + 8 là:
A. 18
B. 20
C. 28
D. 26
Câu 2. Một phép chia có số dư lớn nhất là 6. Số chia là:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 3. Số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là:
A. 100
B. 110
C. 120
D. 102
Câu 4. Con kiến bò từ đỉnh A qua các đỉnh B, C của chiếc hộp dạng hình lập phương (như bức tranh) để đến chỗ miếng dưa ở đỉnh D. Quãng đường con kiến bò dài là:

A. 5 cm
B. 15 cm
C. 20 cm
D. 10 cm
Câu 5. Cho hình tròn sau biết AB = 18 cm. Độ dài đoạn IM là bao nhiêu xăng-ti-mét?

A. 18 cm
B. 6 cm
C. 9 cm
D. 36 cm
Câu 6. Cô giáo yêu cầu An tô màu $\frac{1}{9}$ hình vẽ bên. Vậy An cần tô màu số ô vuông là:
A. 9 ô vuông
B. 6 ô vuông
C. 3 ô vuông
D. 2 ô vuông

PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 456 + 127
b) 485 – 138
c) 104 x 7
d) 549 : 4
Câu 2. Tìm x biết:
a) 452 – x = 90 : 5
b) 126 : x = 7
Câu 3. Số?
30 cm = ……… mm
7 dm = ……….. mm
1000 mm = ……….. dm
1 $\ell $ = ……….. ml
Câu 4. Tính giá trị của biểu thức:
a) 36 + 154 x 4
b) 5 x 112 – 12
Câu 5. Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 96 quyển sách. Số quyển sách bán được trong ngày thứ hai giảm đi 3 lần so với ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu quyển sách?
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Hình tròn bên có số đường kính là:

A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 2. Nhiệt độcơ thể của người bình thường là:
A.36oC
B. 37oC
C. 38oC
D. 25oC
Câu 3. Một hộp bánh chứa được nhiều nhất 6 cái bánh. Nếu có 87 cái bánh thì cần ít nhất bao nhiêu cái hộp như thế?
A. 14 hộp
B. 15 hộp
C. 16 hộp
D. 17 hộp
Câu 4. Hoa có 64 chiếc bút chì màu. Hoa chia cho Hồng $\frac{1}{4}$ số bút chì màu Hoa có. Hỏi Hồng được chia bao nhiêu cái bút chì màu?
A. 32 cái bút
B. 15 cái bút
C. 16 cái bút
D. 18 cái bút
Câu 5. Biết x – 59 = 264. Vậy x bằng:
A. 323
B. 205
C. 215
D. 313
Câu 6. Hình vẽ bên có:

A. 3 hình tam giác, 3 hình tứ giác
B. 5 hình tam giác, 4 hình tứ giác
C. 3 hình tam giác, 2 hình tứ giác
D. 5 hình tam giác, 3 hình tứ giác
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 665 + 245
b) 600 – 387
c) 284 x 3
d) 780 : 4
Câu 2. Tìm x:
a) x : 5 = 360 : 6
b) 896 : x = 8
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức:
a) (475 – 384) x 3
b) 345 + 87 : 3
Câu 4. Tổng của hai số gấp 4 lần số hạng thứ nhất, biết số hạng thứ nhất là 45. Tìm số hạng thứ hai.
Câu 5. Trong vườn nhà Mai có 24 cây bưởi. Số cây cam gấp 3 lần số cây bưởi. Hỏi trong vườn nhà Mai có tất cả bao nhiêu cây bưởi và cây cam?
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Số dư của phép chia 129 : 7 là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 2. Cho C là trung điểm của đoạn thẳng BD. Độ dài đoạn thẳng BD là:

A. 6 cm
B. 3 cm
C. 12 cm
D. 10 cm
Câu 3. Giá trị của biểu thức 115 + 365 : 5 là
A. 188
B. 96
C. 94
D. 128
Câu 4. Nhà Hoa có 144 con gà. Hôm nay nhà Hoa bán đi $\frac{1}{6}$ số gà đó. Hỏi nhà Hoa hôm nay đã bán đi bao nhiêu con gà?
A. 20 con gà
B. 6 con gà
C. 24 con gà
D. 25 con gà
Câu 5. Bạn Nam làm một hộp quà dạng khối hộp chữ nhật và một mặt dán một tờ giấy. Hỏi bạn Nam làm 8 hộp quà như thế thì cần bao nhiêu tờ giấy màu?
A. 8 tờ
B. 64 tờ
C. 40 tờ
D. 48 tờ
Câu 6. Đoạn thẳng AB dài 72 mm, đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD là 16 mm. Hỏi cả hai đooạn thẳng dài bao nhiêu mi-li-mét?
A. 160 mm
B. 128 mm
C. 104 mm
D. 88 mm
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 356 + 118
b) 985 – 237
c) 256 x 3
d) 453 : 3
Câu 2. Tìm x biết:
a) x : 8 = 56 : 2
b) 420 – x = 138
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức:
a) 130 x (98 – 94)
b) 680 – 232 : 8
Câu 4. Hôm qua cửa hàng bán được 192 cái bánh. Hôm nay, số bánh bán được giảm đi 3 lần so với ngày hôm qua. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu cái bánh?
Học kì 1 Toán 3 là giai đoạn quan trọng, đặt nền móng cho các kiến thức toán học ở các lớp trên. Việc chuẩn bị kỹ lưỡng cho kỳ thi học kì là vô cùng cần thiết. Tổng hợp 20 đề thi học kì 1 Toán 3 Chân trời sáng tạo có đáp án do loigiai.com.vn cung cấp sẽ là người bạn đồng hành đáng tin cậy của học sinh và phụ huynh.
Chương trình Toán 3 Chân trời sáng tạo học kì 1 tập trung vào các chủ đề chính sau:
Việc luyện tập thường xuyên với các đề thi học kì 1 Toán 3 Chân trời sáng tạo mang lại nhiều lợi ích:
Bộ đề thi này bao gồm 20 đề thi, được chia thành các mức độ khác nhau:
Mỗi đề thi đều đi kèm với đáp án chi tiết và hướng dẫn giải. Điều này giúp học sinh tự kiểm tra kết quả và hiểu rõ cách giải các bài toán. Ngoài ra, loigiai.com.vn còn cung cấp các video hướng dẫn giải đề thi, giúp học sinh dễ dàng tiếp thu kiến thức hơn.
Để đạt kết quả tốt nhất trong kỳ thi học kì 1 Toán 3 Chân trời sáng tạo, học sinh nên:
Hãy truy cập loigiai.com.vn ngay hôm nay để tải ngay bộ Tổng hợp 20 đề thi học kì 1 Toán 3 Chân trời sáng tạo có đáp án và bắt đầu luyện thi ngay!
| Chương trình | Đặc điểm nổi bật |
|---|---|
| Chân trời sáng tạo | Tập trung vào phát triển năng lực tư duy, sáng tạo của học sinh. |
| Kết nối tri thức với cuộc sống | Liên hệ kiến thức toán học với thực tế cuộc sống. |
| Cánh diều | Chú trọng đến việc hình thành các phẩm chất tốt đẹp cho học sinh. |
Chúc các em học sinh ôn tập tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi học kì 1 Toán 3 Chân trời sáng tạo!

Khám phá 'Sự Cứu Rỗi Của Thánh Nữ' của Higashino Keigo - một vụ án mạng phức tạp, xoay quanh những bí mật đen tối và góc khuất tâm lý. Đọc ngay để hiểu rõ hơn về sự thật rùng rợn!

Khám phá thế giới phân dạng, từ hình học trừu tượng đến ứng dụng trong nghệ thuật và tự nhiên. Tìm hiểu cách phân dạng tạo ra vẻ đẹp vô hạn!

Bạn đã bao giờ gặp một điều nghe có vẻ vô lý nhưng lại chứa đựng sự thật? Khám phá thế giới Paradox - những mâu thuẫn thú vị giúp bạn nhìn nhận cuộc sống dưới một góc độ mới lạ. Đọc ngay!

Khám phá 'Tên của trò chơi là bắt cóc' - cuốn sách hấp dẫn đưa bạn vào thế giới ngầm đầy rẫy những kẻ ác. Đánh giá chi tiết, phân tích sâu sắc và lý do bạn nên đọc ngay!

Tìm lời giải chi tiết cho các bài tập toán lớp 1 khó nhất! Hướng dẫn phụ huynh cách hỗ trợ con học toán hiệu quả, tạo hứng thú và đạt kết quả tốt nhất. Khám phá các mẹo học tập thông minh!

Review sách 'Dữ liệu tử thần' của Jeffery Deaver. Khám phá cách tội phạm sử dụng thông tin cá nhân và học cách bảo vệ dữ liệu của bạn ngay hôm nay!