Tài liệu gồm 9 trang, tóm tắt phương pháp giải của 35 dạng toán liên quan đến khảo sát hàm số thường gặp. Các dạng toán gồm:
+ Dạng 1: Cho hàm số y = f(x,m) có tập xác định D. Tìm điều kiện của tham số m để hàm số đơn điệu trên D
+ Dạng 2: Tìm điều kiện của tham số m để hàm số y = f(x,m) đơn điệu trên một khoảng (a;b)
+ Dạng 3: Tìm điều kiện của tham số m để hàm số y = f(x,m) = ax^3 + bx^2 + cx + d đơn điệu trên một khoảng có độ dài bằng k cho trước
+ Dạng 4: Tìm điều kiện của tham số m để hàm số y = f(x,m) có cực trị
+ Dạng 5: Tìm điều kiện của tham số m để hàm số y = f(x,m) đạt cực trị tại điểm x0
+ Dạng 6: Tìm điều kiện của tham số m để hàm số y = f(x,m) có cực trị tại hai điểm x1, x2 và các điểm cực trị đó thỏa mãn một hệ thức nào đó
+ Dạng 7: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số y = f(x)
+ Dạng 8: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số y = f(x,m) có các điểm cực trị nằm về hai phía đối với trục tung
+ Dạng 9: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số y = f(x,m) có các điểm cực trị nằm về hai phía đối với trục hoành
+ Dạng 10: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số y = f(x,m) có các điểm cực trị nằm về hai phía đối với đường thẳng d: Ax + By + C = 0 cho trước
+ Dạng 11: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số y = f(x,m) có các điểm CĐ và CT đối xứng với nhau qua đường thẳng d: Ax + By + C = 0
+ Dạng 12: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số y = f(x,m) có các điểm CĐ và CT cách đều đường thẳng d: Ax + By + C = 0
+ Dạng 13: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số y = f(x,m) có các điểm cực trị A và B thỏa mãn một hệ thức nào đó (VD: AB = k, AB ngắn nhất …)
+ Dạng 14: Tìm điểm M thuộc đường thẳng d: Ax + By + C = 0 sao cho tổng khoảng cách từ điểm M đến hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y = f(x) là nhỏ nhất
+ Dạng 15: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số y = f(x,m) có các điểm CĐ, CT và đường thẳng đi qua hai điểm cực trị tạo với đường thẳng d: Ax + By + C = 0 một góc bằng α
[ads]
+ Dạng 16: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số y = ax^4 + bx^2 + c có các điểm CĐ, CT tạo thành một tam giác vuông cân
+ Dạng 17: Tìm giá trị của m để tiệm cận xiên của ĐTHS y = (ax^2 + bx + c)/(mx + n) chắn trên hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng k
+ Dạng 18: Tìm các điểm M trên đồ thị (C): y = (ax + b)/(cx + d) sao cho tổng khoảng cách từ điểm M đến giao điểm của hai đường tiệm cận là nhỏ nhất
+ Dạng 19: Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C): y = f(x) tại điểm M(x0;y0)
+ Dạng 20: Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C): y =f(x) biết tiếp tuyến đó có hệ số góc bằng k
+ Dạng 21: Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C): y =f(x) biết tiếp tuyến đó đi qua điểm (xA;yA)
+ Dạng 22: Tìm các điểm M sao cho từ điểm M có thể kẻ được n tiếp tuyến tới đồ thị (C): y =f(x)
+ Dạng 23: Tìm các điểm M sao cho từ điểm M có thể kẻ được 2 tiếp tuyến tới đồ thị (C): y =f(x) và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau
+ Dạng 24: Tìm các giá trị của m để đồ thị (C1): y = f(x,m) cắt đồ thị (C2): y = g(x) tại n điểm phân biệt
+ Dạng 25: Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: F(x,m) = 0
+ Dạng 26: Tìm giá trị của m để đường thẳng d: y = px + q cắt đồ thị (C): (ax + b)/(cx + d) tại hai điểm phân biệt M, N sao cho độ dài đoạn MN là nhỏ nhất
+ Dạng 27: Tìm giá trị của m để đường thẳng d: y = px + q cắt đồ thị (C): (ax + b)/(cx + d) tại hai điểm phân biệt thuộc cùng một nhánh của (C)
+ Dạng 28: Tìm giá trị của m để đường thẳng đồ thị (C): y = ax^3 + bx^2 + cx + d cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số cộng
+ Dạng 29: Tìm giá trị của m để đường thẳng đồ thị (C): y = ax^3 + bx^2 + cx + d cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số nhân
+ Dạng 30: Cho họ đường cong (Cm): y = f(x,m), với m là tham số. Tìm điểm cố định mà họ đường cong trên đi qua với mọi giá trị của m
+ Dạng 31: Cho họ đường cong (Cm): y = f(x,m), với m là tham số. Tìm các điểm mà họ đường cong trên không đi qua với mọi giá trị của m
+ Dạng 32: Cho đồ thị (C): y = f(x). Vẽ đồ thị của hàm số y = f(|x|)
+ Dạng 33: Cho đồ thị (C): y = f(x). Vẽ đồ thị của hàm số y = |f(x)|
+ Dạng 34: Cho đồ thị (C): y = f(x). Vẽ đồ thị của hàm số |y| = f(x)
+ Dạng 35: Cho đồ thị (C): y = f(x). Vẽ đồ thị của hàm số y = f(x) = |u(x)|.v(x)

Khám phá 'Sự Cứu Rỗi Của Thánh Nữ' của Higashino Keigo - một vụ án mạng phức tạp, xoay quanh những bí mật đen tối và góc khuất tâm lý. Đọc ngay để hiểu rõ hơn về sự thật rùng rợn!

Khám phá thế giới phân dạng, từ hình học trừu tượng đến ứng dụng trong nghệ thuật và tự nhiên. Tìm hiểu cách phân dạng tạo ra vẻ đẹp vô hạn!

Bạn đã bao giờ gặp một điều nghe có vẻ vô lý nhưng lại chứa đựng sự thật? Khám phá thế giới Paradox - những mâu thuẫn thú vị giúp bạn nhìn nhận cuộc sống dưới một góc độ mới lạ. Đọc ngay!

Khám phá 'Tên của trò chơi là bắt cóc' - cuốn sách hấp dẫn đưa bạn vào thế giới ngầm đầy rẫy những kẻ ác. Đánh giá chi tiết, phân tích sâu sắc và lý do bạn nên đọc ngay!

Tìm lời giải chi tiết cho các bài tập toán lớp 1 khó nhất! Hướng dẫn phụ huynh cách hỗ trợ con học toán hiệu quả, tạo hứng thú và đạt kết quả tốt nhất. Khám phá các mẹo học tập thông minh!

Review sách 'Dữ liệu tử thần' của Jeffery Deaver. Khám phá cách tội phạm sử dụng thông tin cá nhân và học cách bảo vệ dữ liệu của bạn ngay hôm nay!