Logo Header

Giải câu hỏi trang 125, 126 SGK Toán 9 tập 2 - Kết nối tri thức

Giải câu hỏi trang 125, 126 SGK Toán 9 tập 2 - Kết nối tri thức

loigiai.com.vn là địa chỉ tin cậy giúp học sinh giải các bài tập Toán 9 tập 2 Kết nối tri thức một cách nhanh chóng và hiệu quả. Chúng tôi cung cấp lời giải chi tiết, dễ hiểu, giúp các em nắm vững kiến thức và tự tin làm bài.

Với đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, loigiai.com.vn cam kết mang đến cho học sinh những giải pháp học tập tốt nhất. Hãy cùng khám phá lời giải chi tiết cho từng bài tập trong SGK Toán 9 tập 2 Kết nối tri thức ngay bây giờ!

Có nhận xét gì về các cạnh và góc của mỗi đa giác sau?

BTM

    Trả lời câu hỏi Bài tập mẫu trang 125SGK Toán 9 Kết nối tri thức

    Chuẩn bị:

    - Hai đồng xu với hai màu khác nhau, chẳng hạn màu xanh và màu đỏ.

    - Ôn tập các quy luật di truyền của Mendel.

    Mô phỏng

    Ta sẽ mô phỏng việc lai “bố” và “mẹ” thuộc đời lại F1 và xem xét kiểu gen, kiểu hình của đời F2. Giả sử, đồng xu màu xanh kí hiệu cho “bố”, đồng xu màu đỏ kí hiệu cho “mẹ”. Trên mỗi đồng xu quy ước một mặt là A, mặt còn lại là a.

    Bước 1: Tung mỗi đồng xu 100 lần và hoàn thiện bảng, ta được bảng:

    STT

    Kết quả trên đồng xu màu xanh

    Kết quả trên đồng xu màu đỏ

    Kiểu gen

    Kiểu hình

    1

    A

    a

    Aa

    Hoa màu đỏ

    2

    A

    a

    Aa

    Hoa màu đỏ

    3

    A

    a

    Aa

    Hoa màu đỏ

    4

    A

    A

    AA

    Hoa màu đỏ

    5

    a

    A

    Aa

    Hoa màu đỏ

    6

    a

    a

    aa

    Hoa màu trắng

    7

    A

    a

    Aa

    Hoa màu đỏ

    8

    a

    a

    aa

    Hoa màu trắng

    9

    A

    a

    Aa

    Hoa màu đỏ

    10

    a

    A

    Aa

    Hoa màu đỏ

    11

    A

    A

    AA

    Hoa màu đỏ

    12

    a

    a

    aa

    Hoa màu trắng

    13

    A

    a

    Aa

    Hoa màu đỏ

    14

    a

    A

    Aa

    Hoa màu đỏ

    15

    a

    a

    aa

    Hoa màu trắng

    16

    A

    a

    Aa

    Hoa màu đỏ

    17

    A

    a

    Aa

    Hoa màu đỏ

    18

    a

    A

    Aa

    Hoa màu đỏ

    19

    A

    A

    AA

    Hoa màu đỏ

    20

    A

    a

    Aa

    Hoa màu đỏ

    21

    A

    A

    AA

    Hoa màu đỏ

    22

    a

    a

    aa

    Hoa màu trắng

    23

    A

    a

    Aa

    Hoa màu đỏ

    24

    a

    a

    aa

    Hoa màu trắng

    25

    A

    A

    AA

    Hoa màu đỏ

    26

    A

    a

    Aa

    Hoa màu đỏ

    27

    A

    a

    Aa

    Hoa màu đỏ

    28

    a

    A

    Aa

    Hoa màu đỏ

    29

    A

    A

    AA

    Hoa màu đỏ

    30

    a

    a

    aa

    Hoa màu trắng

    31

    A

    a

    Aa

    Hoa màu đỏ

    32

    A

    A

    AA

    Hoa màu đỏ

    33

    a

    a

    aa

    Hoa màu trắng

    34

    A

    A

    AA

    Hoa màu đỏ

    35

    a

    a

    aa

    Hoa màu trắng

    36

    A

    a

    Aa

    Hoa màu đỏ

    37

    a

    A

    Aa

    Hoa màu đỏ

    38

    A

    A

    AA

    Hoa màu đỏ

    39

    a

    a

    aa

    Hoa màu trắng

    40

    A

    a

    Aa

    Hoa màu đỏ

    41

    A

    A

    AA

    Hoa màu đỏ

    42

    a

    A

    Aa

    Hoa màu đỏ

    43

    a

    a

    aa

    Hoa màu trắng

    44

    A

    a

    Aa

    Hoa màu đỏ

    45

    a

    a

    aa

    Hoa màu trắng

    46

    a

    a

    aa

    Hoa màu trắng

    47

    A

    A

    AA

    Hoa màu đỏ

    48

    A

    a

    Aa

    Hoa màu đỏ

    49

    a

    A

    Aa

    Hoa màu đỏ

    50

    a

    A

    Aa

    Hoa màu đỏ

    51

    A

    A

    AA

    Hoa màu đỏ

    52

    a

    a

    aa

    Hoa màu trắng

    53

    a

    a

    aa

    Hoa màu trắng

    54

    A

    A

    Aa

    Hoa màu đỏ

    55

    a

    a

    aa

    Hoa màu trắng

    56

    A

    A

    AA

    Hoa màu đỏ

    57

    A

    A

    AA

    Hoa màu đỏ

    58

    A

    a

    Aa

    Hoa màu đỏ

    59

    a

    A

    Aa

    Hoa màu đỏ

    60

    A

    A

    AA

    Hoa màu đỏ

    61

    A

    a

    Aa

    Hoa màu đỏ

    62

    A

    A

    AA

    Hoa màu đỏ

    63

    a

    a

    aa

    Hoa màu trắng

    64

    A

    a

    Aa

    Hoa màu đỏ

    65

    a

    A

    Aa

    Hoa màu đỏ

    66

    a

    a

    aa

    Hoa màu trắng

    67

    a

    a

    aa

    Hoa màu trắng

    68

    A

    A

    AA

    Hoa màu đỏ

    69

    A

    a

    Aa

    Hoa màu đỏ

    70

    A

    A

    AA

    Hoa màu đỏ

    71

    a

    a

    aa

    Hoa màu trắng

    72

    A

    a

    Aa

    Hoa màu đỏ

    73

    a

    A

    Aa

    Hoa màu đỏ

    74

    A

    A

    AA

    Hoa màu đỏ

    75

    A

    a

    Aa

    Hoa màu đỏ

    76

    A

    A

    AA

    Hoa màu đỏ

    77

    a

    A

    Aa

    Hoa màu đỏ

    78

    A

    A

    AA

    Hoa màu đỏ

    79

    a

    a

    aa

    Hoa màu trắng

    80

    A

    a

    Aa

    Hoa màu đỏ

    81

    a

    A

    Aa

    Hoa màu đỏ

    82

    A

    A

    AA

    Hoa màu đỏ

    83

    A

    a

    Aa

    Hoa màu đỏ

    84

    a

    A

    Aa

    Hoa màu đỏ

    85

    a

    a

    aa

    Hoa màu trắng

    86

    A

    A

    AA

    Hoa màu đỏ

    87

    A

    a

    Aa

    Hoa màu đỏ

    88

    a

    a

    aa

    Hoa màu trắng

    89

    a

    A

    Aa

    Hoa màu đỏ

    90

    a

    A

    Aa

    Hoa màu đỏ

    91

    A

    A

    AA

    Hoa màu đỏ

    92

    A

    a

    Aa

    Hoa màu đỏ

    93

    a

    a

    aa

    Hoa màu trắng

    94

    A

    a

    Aa

    Hoa màu đỏ

    95

    A

    A

    AA

    Hoa màu đỏ

    96

    a

    A

    Aa

    Hoa màu đỏ

    97

    A

    a

    Aa

    Hoa màu đỏ

    98

    A

    a

    Aa

    Hoa màu đỏ

    99

    a

    A

    Aa

    Hoa màu đỏ

    100

    a

    a

    aa

    Hoa màu trắng

    Bảng T.1. Kết quả mô phỏng

    Bước 2. Dựa vào kết quả thu được ở Bảng T.1, xác định tần số, tần số tương đối của các kiểu gene, kiểu hình và hoàn thiện bảng sau vào vở ta được:

    Kiểu gen

    AA

    Aa

    aa

    Tần số

    25

    50

    25

    Tần số tương đối

    \(\frac{1}{4}\)

    \(\frac{1}{2}\)

    \(\frac{1}{4}\)

    Bảng T.2. Tỉ lệ kiểu gen

    Kiểu gen

    Hoa màu đỏ

    Hoa màu trắng

    Tần số

    75

    25

    Tần số tương đối

    \(\frac{3}{4}\)

    \(\frac{1}{4}\)

    Bảng T.3. Tỉ lệ kiểu hình

    Bước 3. Hãy kiểm chứng tỉ lệ kiểu gene, kiểu hình thu được trong đời lai F2 với kết luận của Mendel “Khi lai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì F1 đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ, còn F2 có sự phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội: 1 lặn”.

    Tỉ lệ kiểu gene, kiểu hình khi thực hiện mô phỏng, ta thu được kết quả giống với kết luận của Mendel “Khi lai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì F1 đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ, còn F2 có sự phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội: 1 lặn”.

    Giải thích kết luận của Mendel bằng xác suất

    Gọi xy là kiểu gene của một cây đậu trong đời lai F2.

    a) Giả thiết rằng khả năng x, y nhận các giá trị A, a là như nhau. Các giá trị có thể của xy được cho trong bảng sau:

    Giải câu hỏi trang 125, 126 SGK Toán 9 tập 2 - Kết nối tri thức 0 1

    Bảng T.4. Các phương án tổ hợp

    Hãy liệt kê kiểu gene có thể có của một cây đậu trong đời lai F2. Bốn phương án tổ hợp trong Bảng T.4 có đồng khả năng hay không?

    b) Tính xác suất của các sự kiện “Cây đậu trong đời lai F2 có kiểu gene AA”, “Cây đậu trong đời lai F2 có kiểu gene aa”; “Cây đậu trong đời lai F2 có hoa màu đỏ”, “Cây đậu trong đời lai F2 có hoa màu trắng”.

    c) So sánh các xác suất tính được với các kết luận của Mendel về tỉ lệ kiểu gene, kiểu hình trong đời lai F2 khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản.

    Phương pháp giải:

    Sử dụng kiến thức về xác suất để trả lời câu hỏi.

    Lời giải chi tiết:

    a) Liệt kê kiểu gene có thể có của một cây đậu trong đời lai F2 là: AA, Aa, aA, aa.

    Vì khả năng x, y nhận các giá trị A, a là như nhau nên bốn phương án tổ hợp là đồng khả năng.

    b) Xác suất của các sự kiện “Cây đậu trong đời lai F2 có kiểu gen AA” là: \({P_1} = \frac{1}{4}\)

    Xác suất của các sự kiện “Cây đậu trong đời lai F2 có kiểu gen aa” là: \({P_2} = \frac{1}{4}\)

    Có 3 kiểu gene cho hoa màu đỏ là: AA, Aa, aA.

    Xác suất của các sự kiện “Cây đậu trong đời lai F2 có hoa màu đỏ” là: \({P_3} = \frac{3}{4}\)

    Có 1 kiểu gene cho hoa màu trắng là: aa.

    Xác suất của các sự kiện “Cây đậu trong đời lai F2 có hoa màu trắng” là: \({P_4} = \frac{1}{4}\)

    c) Các xác suất tính được đúng với các kết luận của Mendel về tỉ lệ kiểu gene, kiểu hình trong đời lai F2 khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản.

    TH

      Trả lời câu hỏi Thực hành trang 126SGK Toán 9 Kết nối tri thức

      Thực hiện mô phỏng theo cách tương tự với phép lai khác.

      Phương pháp giải:

      Làm tương tự các bước theo bài tập mẫu

      Lời giải chi tiết:

      Chuẩn bị:

      - Hai đồng xu với hai màu khác nhau, chẳng hạn màu xanh và màu đỏ.

      - Ôn tập các quy luật di truyền của Mendel.

      Thực hiện:

      Lai cây đậu Hà Lan thân cao thuần chủng với cây đậu thân thấp thuần chủng thu được các cây lai đời F1 đều là cây thân cao. Cho các cây thân cao ở đời F1 tự thụ phấn, thế hệ lai đời F2 thu được tỉ lệ kiểu hình là 3 cây thân cao: 1 cây thân thấp.

      Thuật ngữ của Mendel, cây thân cao là tính trạng trội, cây thân thấp là tính trạng lặn. Quy ước allele A quy định thân cao, allele a quy định thân thấp. Kết quả của phép lai được mô phỏng như sau:

      Giải câu hỏi trang 125, 126 SGK Toán 9 tập 2 - Kết nối tri thức 1 1

      Mô phỏng

      Ta sẽ mô phỏng việc lai “bố” và “mẹ” thuộc đời lại F1 và xem xét kiểu gen, kiểu hình của đời F2. Giả sử, đồng xu màu xanh kí hiệu cho “bố”, đồng xu màu đỏ kí hiệu cho “mẹ”. Trên mỗi đồng xu quy ước một mặt là A, mặt còn lại là a.

      Bước 1: Tung mỗi đồng xu 100 lần và hoàn thiện bảng, ta được bảng:

      STT

      Kết quả trên đồng xu màu xanh

      Kết quả trên đồng xu màu đỏ

      Kiểu gen

      Kiểu hình

      1

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      2

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      3

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      4

      A

      A

      AA

      Thân cao

      5

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      6

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      7

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      8

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      9

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      10

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      11

      A

      A

      AA

      Thân cao

      12

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      13

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      14

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      15

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      16

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      17

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      18

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      19

      A

      A

      AA

      Thân cao

      20

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      21

      A

      A

      AA

      Thân cao

      22

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      23

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      24

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      25

      A

      A

      AA

      Thân cao

      26

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      27

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      28

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      29

      A

      A

      AA

      Thân cao

      30

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      31

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      32

      A

      A

      AA

      Thân cao

      33

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      34

      A

      A

      AA

      Thân cao

      35

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      36

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      37

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      38

      A

      A

      AA

      Thân cao

      39

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      40

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      41

      A

      A

      AA

      Thân cao

      42

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      43

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      44

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      45

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      46

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      47

      A

      A

      AA

      Thân cao

      48

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      49

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      50

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      51

      A

      A

      AA

      Thân cao

      52

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      53

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      54

      A

      A

      Aa

      Thân cao

      55

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      56

      A

      A

      AA

      Thân cao

      57

      A

      A

      AA

      Thân cao

      58

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      59

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      60

      A

      A

      AA

      Thân cao

      61

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      62

      A

      A

      AA

      Thân cao

      63

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      64

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      65

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      66

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      67

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      68

      A

      A

      AA

      Thân cao

      69

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      70

      A

      A

      AA

      Thân cao

      71

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      72

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      73

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      74

      A

      A

      AA

      Thân cao

      75

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      76

      A

      A

      AA

      Thân cao

      77

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      78

      A

      A

      AA

      Thân cao

      79

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      80

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      81

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      82

      A

      A

      AA

      Thân cao

      83

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      84

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      85

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      86

      A

      A

      AA

      Thân cao

      87

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      88

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      89

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      90

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      91

      A

      A

      AA

      Thân cao

      92

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      93

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      94

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      95

      A

      A

      AA

      Thân cao

      96

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      97

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      98

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      99

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      100

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      Bảng T.1. Kết quả mô phỏng

      Bước 2. Dựa vào kết quả thu được ở Bảng T.1, xác định tần số, tần số tương đối của các kiểu gene, kiểu hình và hoàn thiện bảng sau vào vở ta được:

      Kiểu gen

      AA

      Aa

      aa

      Tần số

      25

      50

      25

      Tần số tương đối

      \(\frac{1}{4}\)

      \(\frac{1}{2}\)

      \(\frac{1}{4}\)

      Bảng T.2. Tỉ lệ kiểu gen

      Kiểu gen

      Thân cao

      Thân thấp

      Tần số

      75

      25

      Tần số tương đối

      \(\frac{3}{4}\)

      \(\frac{1}{4}\)

      Bảng T.3. Tỉ lệ kiểu hình

      Bước 3. Hãy kiểm chứng tỉ lệ kiểu gene, kiểu hình thu được trong đời lai F2 với kết luận của Mendel “Khi lai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì F1 đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ, còn F2 có sự phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội: 1 lặn”.

      Tỉ lệ kiểu gene, kiểu hình khi thực hiện mô phỏng, ta thu được kết quả giống với kết luận của Mendel “Khi lai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì F1 đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ, còn F2 có sự phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội: 1 lặn”.

      Giải thích kết luận của Mendel bằng xác suất

      Gọi xy là kiểu gene của một cây đậu trong đời lai F2.

      a) Giả thiết rằng khả năng x, y nhận các giá trị A, a là như nhau. Các giá trị có thể của xy được cho trong bảng sau:

      Giải câu hỏi trang 125, 126 SGK Toán 9 tập 2 - Kết nối tri thức 1 2

      Bảng T.4. Các phương án tổ hợp

      Hãy liệt kê kiểu gene có thể có của một cây đậu trong đời lai F2. Bốn phương án tổ hợp trong bảng T.4 có đồng khả năng hay không?

      b) Tính xác suất của các sự kiện “Cây đậu trong đời lai F2 có kiểu gene AA”, “Cây đậu trong đời lai F2 có kiểu gene aa”; “Cây đậu trong đời lai F2 có thân cao”, “Cây đậu trong đời lai F2 có thân thấp”.

      c) So sánh các xác suất tính được với các kết luận của Mendel về tỉ lệ kiểu gene, kiểu hình trong đời lai F2 khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản.

      Lời giải chi tiết

      a) Liệt kê kiểu gene có thể có của một cây đậu trong đời lai F2 là: AA, Aa, aA, aa.

      Vì khả năng x, y nhận các giá trị A, a là như nhau nên bốn phương án tổ hợp là đồng khả năng.

      b) Xác suất của các sự kiện “Cây đậu trong đời lai F2 có kiểu gen AA” là: \({P_1} = \frac{1}{4}\)

      Xác suất của các sự kiện “Cây đậu trong đời lai F2 có kiểu gen aa” là: \({P_2} = \frac{1}{4}\)

      Có 3 kiểu gene cho thân cao là: AA, Aa, aA.

      Xác suất của các sự kiện “Cây đậu trong đời lai F2 có thân cao” là: \({P_3} = \frac{3}{4}\)

      Có 1 kiểu gene cho thân thấp là: aa.

      Xác suất của các sự kiện “Cây đậu trong đời lai F2 có thân thấp” là: \({P_4} = \frac{1}{4}\)

      c) Các xác suất tính được đúng với các kết luận của Mendel về tỉ lệ kiểu gene, kiểu hình trong đời lai F2 khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản.

      Video hướng dẫn giải

      Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn
      • BTM
      • TH

      Trả lời câu hỏi Bài tập mẫu trang 125SGK Toán 9 Kết nối tri thức

      Chuẩn bị:

      - Hai đồng xu với hai màu khác nhau, chẳng hạn màu xanh và màu đỏ.

      - Ôn tập các quy luật di truyền của Mendel.

      Mô phỏng

      Ta sẽ mô phỏng việc lai “bố” và “mẹ” thuộc đời lại F1 và xem xét kiểu gen, kiểu hình của đời F2. Giả sử, đồng xu màu xanh kí hiệu cho “bố”, đồng xu màu đỏ kí hiệu cho “mẹ”. Trên mỗi đồng xu quy ước một mặt là A, mặt còn lại là a.

      Bước 1: Tung mỗi đồng xu 100 lần và hoàn thiện bảng, ta được bảng:

      STT

      Kết quả trên đồng xu màu xanh

      Kết quả trên đồng xu màu đỏ

      Kiểu gen

      Kiểu hình

      1

      A

      a

      Aa

      Hoa màu đỏ

      2

      A

      a

      Aa

      Hoa màu đỏ

      3

      A

      a

      Aa

      Hoa màu đỏ

      4

      A

      A

      AA

      Hoa màu đỏ

      5

      a

      A

      Aa

      Hoa màu đỏ

      6

      a

      a

      aa

      Hoa màu trắng

      7

      A

      a

      Aa

      Hoa màu đỏ

      8

      a

      a

      aa

      Hoa màu trắng

      9

      A

      a

      Aa

      Hoa màu đỏ

      10

      a

      A

      Aa

      Hoa màu đỏ

      11

      A

      A

      AA

      Hoa màu đỏ

      12

      a

      a

      aa

      Hoa màu trắng

      13

      A

      a

      Aa

      Hoa màu đỏ

      14

      a

      A

      Aa

      Hoa màu đỏ

      15

      a

      a

      aa

      Hoa màu trắng

      16

      A

      a

      Aa

      Hoa màu đỏ

      17

      A

      a

      Aa

      Hoa màu đỏ

      18

      a

      A

      Aa

      Hoa màu đỏ

      19

      A

      A

      AA

      Hoa màu đỏ

      20

      A

      a

      Aa

      Hoa màu đỏ

      21

      A

      A

      AA

      Hoa màu đỏ

      22

      a

      a

      aa

      Hoa màu trắng

      23

      A

      a

      Aa

      Hoa màu đỏ

      24

      a

      a

      aa

      Hoa màu trắng

      25

      A

      A

      AA

      Hoa màu đỏ

      26

      A

      a

      Aa

      Hoa màu đỏ

      27

      A

      a

      Aa

      Hoa màu đỏ

      28

      a

      A

      Aa

      Hoa màu đỏ

      29

      A

      A

      AA

      Hoa màu đỏ

      30

      a

      a

      aa

      Hoa màu trắng

      31

      A

      a

      Aa

      Hoa màu đỏ

      32

      A

      A

      AA

      Hoa màu đỏ

      33

      a

      a

      aa

      Hoa màu trắng

      34

      A

      A

      AA

      Hoa màu đỏ

      35

      a

      a

      aa

      Hoa màu trắng

      36

      A

      a

      Aa

      Hoa màu đỏ

      37

      a

      A

      Aa

      Hoa màu đỏ

      38

      A

      A

      AA

      Hoa màu đỏ

      39

      a

      a

      aa

      Hoa màu trắng

      40

      A

      a

      Aa

      Hoa màu đỏ

      41

      A

      A

      AA

      Hoa màu đỏ

      42

      a

      A

      Aa

      Hoa màu đỏ

      43

      a

      a

      aa

      Hoa màu trắng

      44

      A

      a

      Aa

      Hoa màu đỏ

      45

      a

      a

      aa

      Hoa màu trắng

      46

      a

      a

      aa

      Hoa màu trắng

      47

      A

      A

      AA

      Hoa màu đỏ

      48

      A

      a

      Aa

      Hoa màu đỏ

      49

      a

      A

      Aa

      Hoa màu đỏ

      50

      a

      A

      Aa

      Hoa màu đỏ

      51

      A

      A

      AA

      Hoa màu đỏ

      52

      a

      a

      aa

      Hoa màu trắng

      53

      a

      a

      aa

      Hoa màu trắng

      54

      A

      A

      Aa

      Hoa màu đỏ

      55

      a

      a

      aa

      Hoa màu trắng

      56

      A

      A

      AA

      Hoa màu đỏ

      57

      A

      A

      AA

      Hoa màu đỏ

      58

      A

      a

      Aa

      Hoa màu đỏ

      59

      a

      A

      Aa

      Hoa màu đỏ

      60

      A

      A

      AA

      Hoa màu đỏ

      61

      A

      a

      Aa

      Hoa màu đỏ

      62

      A

      A

      AA

      Hoa màu đỏ

      63

      a

      a

      aa

      Hoa màu trắng

      64

      A

      a

      Aa

      Hoa màu đỏ

      65

      a

      A

      Aa

      Hoa màu đỏ

      66

      a

      a

      aa

      Hoa màu trắng

      67

      a

      a

      aa

      Hoa màu trắng

      68

      A

      A

      AA

      Hoa màu đỏ

      69

      A

      a

      Aa

      Hoa màu đỏ

      70

      A

      A

      AA

      Hoa màu đỏ

      71

      a

      a

      aa

      Hoa màu trắng

      72

      A

      a

      Aa

      Hoa màu đỏ

      73

      a

      A

      Aa

      Hoa màu đỏ

      74

      A

      A

      AA

      Hoa màu đỏ

      75

      A

      a

      Aa

      Hoa màu đỏ

      76

      A

      A

      AA

      Hoa màu đỏ

      77

      a

      A

      Aa

      Hoa màu đỏ

      78

      A

      A

      AA

      Hoa màu đỏ

      79

      a

      a

      aa

      Hoa màu trắng

      80

      A

      a

      Aa

      Hoa màu đỏ

      81

      a

      A

      Aa

      Hoa màu đỏ

      82

      A

      A

      AA

      Hoa màu đỏ

      83

      A

      a

      Aa

      Hoa màu đỏ

      84

      a

      A

      Aa

      Hoa màu đỏ

      85

      a

      a

      aa

      Hoa màu trắng

      86

      A

      A

      AA

      Hoa màu đỏ

      87

      A

      a

      Aa

      Hoa màu đỏ

      88

      a

      a

      aa

      Hoa màu trắng

      89

      a

      A

      Aa

      Hoa màu đỏ

      90

      a

      A

      Aa

      Hoa màu đỏ

      91

      A

      A

      AA

      Hoa màu đỏ

      92

      A

      a

      Aa

      Hoa màu đỏ

      93

      a

      a

      aa

      Hoa màu trắng

      94

      A

      a

      Aa

      Hoa màu đỏ

      95

      A

      A

      AA

      Hoa màu đỏ

      96

      a

      A

      Aa

      Hoa màu đỏ

      97

      A

      a

      Aa

      Hoa màu đỏ

      98

      A

      a

      Aa

      Hoa màu đỏ

      99

      a

      A

      Aa

      Hoa màu đỏ

      100

      a

      a

      aa

      Hoa màu trắng

      Bảng T.1. Kết quả mô phỏng

      Bước 2. Dựa vào kết quả thu được ở Bảng T.1, xác định tần số, tần số tương đối của các kiểu gene, kiểu hình và hoàn thiện bảng sau vào vở ta được:

      Kiểu gen

      AA

      Aa

      aa

      Tần số

      25

      50

      25

      Tần số tương đối

      \(\frac{1}{4}\)

      \(\frac{1}{2}\)

      \(\frac{1}{4}\)

      Bảng T.2. Tỉ lệ kiểu gen

      Kiểu gen

      Hoa màu đỏ

      Hoa màu trắng

      Tần số

      75

      25

      Tần số tương đối

      \(\frac{3}{4}\)

      \(\frac{1}{4}\)

      Bảng T.3. Tỉ lệ kiểu hình

      Bước 3. Hãy kiểm chứng tỉ lệ kiểu gene, kiểu hình thu được trong đời lai F2 với kết luận của Mendel “Khi lai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì F1 đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ, còn F2 có sự phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội: 1 lặn”.

      Tỉ lệ kiểu gene, kiểu hình khi thực hiện mô phỏng, ta thu được kết quả giống với kết luận của Mendel “Khi lai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì F1 đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ, còn F2 có sự phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội: 1 lặn”.

      Giải thích kết luận của Mendel bằng xác suất

      Gọi xy là kiểu gene của một cây đậu trong đời lai F2.

      a) Giả thiết rằng khả năng x, y nhận các giá trị A, a là như nhau. Các giá trị có thể của xy được cho trong bảng sau:

      Giải câu hỏi trang 125, 126 SGK Toán 9 tập 2 - Kết nối tri thức 1

      Bảng T.4. Các phương án tổ hợp

      Hãy liệt kê kiểu gene có thể có của một cây đậu trong đời lai F2. Bốn phương án tổ hợp trong Bảng T.4 có đồng khả năng hay không?

      b) Tính xác suất của các sự kiện “Cây đậu trong đời lai F2 có kiểu gene AA”, “Cây đậu trong đời lai F2 có kiểu gene aa”; “Cây đậu trong đời lai F2 có hoa màu đỏ”, “Cây đậu trong đời lai F2 có hoa màu trắng”.

      c) So sánh các xác suất tính được với các kết luận của Mendel về tỉ lệ kiểu gene, kiểu hình trong đời lai F2 khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản.

      Phương pháp giải:

      Sử dụng kiến thức về xác suất để trả lời câu hỏi.

      Lời giải chi tiết:

      a) Liệt kê kiểu gene có thể có của một cây đậu trong đời lai F2 là: AA, Aa, aA, aa.

      Vì khả năng x, y nhận các giá trị A, a là như nhau nên bốn phương án tổ hợp là đồng khả năng.

      b) Xác suất của các sự kiện “Cây đậu trong đời lai F2 có kiểu gen AA” là: \({P_1} = \frac{1}{4}\)

      Xác suất của các sự kiện “Cây đậu trong đời lai F2 có kiểu gen aa” là: \({P_2} = \frac{1}{4}\)

      Có 3 kiểu gene cho hoa màu đỏ là: AA, Aa, aA.

      Xác suất của các sự kiện “Cây đậu trong đời lai F2 có hoa màu đỏ” là: \({P_3} = \frac{3}{4}\)

      Có 1 kiểu gene cho hoa màu trắng là: aa.

      Xác suất của các sự kiện “Cây đậu trong đời lai F2 có hoa màu trắng” là: \({P_4} = \frac{1}{4}\)

      c) Các xác suất tính được đúng với các kết luận của Mendel về tỉ lệ kiểu gene, kiểu hình trong đời lai F2 khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản.

      Trả lời câu hỏi Thực hành trang 126SGK Toán 9 Kết nối tri thức

      Thực hiện mô phỏng theo cách tương tự với phép lai khác.

      Phương pháp giải:

      Làm tương tự các bước theo bài tập mẫu

      Lời giải chi tiết:

      Chuẩn bị:

      - Hai đồng xu với hai màu khác nhau, chẳng hạn màu xanh và màu đỏ.

      - Ôn tập các quy luật di truyền của Mendel.

      Thực hiện:

      Lai cây đậu Hà Lan thân cao thuần chủng với cây đậu thân thấp thuần chủng thu được các cây lai đời F1 đều là cây thân cao. Cho các cây thân cao ở đời F1 tự thụ phấn, thế hệ lai đời F2 thu được tỉ lệ kiểu hình là 3 cây thân cao: 1 cây thân thấp.

      Thuật ngữ của Mendel, cây thân cao là tính trạng trội, cây thân thấp là tính trạng lặn. Quy ước allele A quy định thân cao, allele a quy định thân thấp. Kết quả của phép lai được mô phỏng như sau:

      Giải câu hỏi trang 125, 126 SGK Toán 9 tập 2 - Kết nối tri thức 2

      Mô phỏng

      Ta sẽ mô phỏng việc lai “bố” và “mẹ” thuộc đời lại F1 và xem xét kiểu gen, kiểu hình của đời F2. Giả sử, đồng xu màu xanh kí hiệu cho “bố”, đồng xu màu đỏ kí hiệu cho “mẹ”. Trên mỗi đồng xu quy ước một mặt là A, mặt còn lại là a.

      Bước 1: Tung mỗi đồng xu 100 lần và hoàn thiện bảng, ta được bảng:

      STT

      Kết quả trên đồng xu màu xanh

      Kết quả trên đồng xu màu đỏ

      Kiểu gen

      Kiểu hình

      1

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      2

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      3

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      4

      A

      A

      AA

      Thân cao

      5

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      6

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      7

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      8

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      9

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      10

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      11

      A

      A

      AA

      Thân cao

      12

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      13

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      14

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      15

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      16

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      17

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      18

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      19

      A

      A

      AA

      Thân cao

      20

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      21

      A

      A

      AA

      Thân cao

      22

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      23

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      24

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      25

      A

      A

      AA

      Thân cao

      26

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      27

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      28

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      29

      A

      A

      AA

      Thân cao

      30

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      31

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      32

      A

      A

      AA

      Thân cao

      33

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      34

      A

      A

      AA

      Thân cao

      35

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      36

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      37

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      38

      A

      A

      AA

      Thân cao

      39

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      40

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      41

      A

      A

      AA

      Thân cao

      42

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      43

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      44

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      45

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      46

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      47

      A

      A

      AA

      Thân cao

      48

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      49

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      50

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      51

      A

      A

      AA

      Thân cao

      52

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      53

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      54

      A

      A

      Aa

      Thân cao

      55

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      56

      A

      A

      AA

      Thân cao

      57

      A

      A

      AA

      Thân cao

      58

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      59

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      60

      A

      A

      AA

      Thân cao

      61

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      62

      A

      A

      AA

      Thân cao

      63

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      64

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      65

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      66

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      67

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      68

      A

      A

      AA

      Thân cao

      69

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      70

      A

      A

      AA

      Thân cao

      71

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      72

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      73

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      74

      A

      A

      AA

      Thân cao

      75

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      76

      A

      A

      AA

      Thân cao

      77

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      78

      A

      A

      AA

      Thân cao

      79

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      80

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      81

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      82

      A

      A

      AA

      Thân cao

      83

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      84

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      85

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      86

      A

      A

      AA

      Thân cao

      87

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      88

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      89

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      90

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      91

      A

      A

      AA

      Thân cao

      92

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      93

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      94

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      95

      A

      A

      AA

      Thân cao

      96

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      97

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      98

      A

      a

      Aa

      Thân cao

      99

      a

      A

      Aa

      Thân cao

      100

      a

      a

      aa

      Thân thấp

      Bảng T.1. Kết quả mô phỏng

      Bước 2. Dựa vào kết quả thu được ở Bảng T.1, xác định tần số, tần số tương đối của các kiểu gene, kiểu hình và hoàn thiện bảng sau vào vở ta được:

      Kiểu gen

      AA

      Aa

      aa

      Tần số

      25

      50

      25

      Tần số tương đối

      \(\frac{1}{4}\)

      \(\frac{1}{2}\)

      \(\frac{1}{4}\)

      Bảng T.2. Tỉ lệ kiểu gen

      Kiểu gen

      Thân cao

      Thân thấp

      Tần số

      75

      25

      Tần số tương đối

      \(\frac{3}{4}\)

      \(\frac{1}{4}\)

      Bảng T.3. Tỉ lệ kiểu hình

      Bước 3. Hãy kiểm chứng tỉ lệ kiểu gene, kiểu hình thu được trong đời lai F2 với kết luận của Mendel “Khi lai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì F1 đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ, còn F2 có sự phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội: 1 lặn”.

      Tỉ lệ kiểu gene, kiểu hình khi thực hiện mô phỏng, ta thu được kết quả giống với kết luận của Mendel “Khi lai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì F1 đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ, còn F2 có sự phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội: 1 lặn”.

      Giải thích kết luận của Mendel bằng xác suất

      Gọi xy là kiểu gene của một cây đậu trong đời lai F2.

      a) Giả thiết rằng khả năng x, y nhận các giá trị A, a là như nhau. Các giá trị có thể của xy được cho trong bảng sau:

      Giải câu hỏi trang 125, 126 SGK Toán 9 tập 2 - Kết nối tri thức 3

      Bảng T.4. Các phương án tổ hợp

      Hãy liệt kê kiểu gene có thể có của một cây đậu trong đời lai F2. Bốn phương án tổ hợp trong bảng T.4 có đồng khả năng hay không?

      b) Tính xác suất của các sự kiện “Cây đậu trong đời lai F2 có kiểu gene AA”, “Cây đậu trong đời lai F2 có kiểu gene aa”; “Cây đậu trong đời lai F2 có thân cao”, “Cây đậu trong đời lai F2 có thân thấp”.

      c) So sánh các xác suất tính được với các kết luận của Mendel về tỉ lệ kiểu gene, kiểu hình trong đời lai F2 khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản.

      Lời giải chi tiết

      a) Liệt kê kiểu gene có thể có của một cây đậu trong đời lai F2 là: AA, Aa, aA, aa.

      Vì khả năng x, y nhận các giá trị A, a là như nhau nên bốn phương án tổ hợp là đồng khả năng.

      b) Xác suất của các sự kiện “Cây đậu trong đời lai F2 có kiểu gen AA” là: \({P_1} = \frac{1}{4}\)

      Xác suất của các sự kiện “Cây đậu trong đời lai F2 có kiểu gen aa” là: \({P_2} = \frac{1}{4}\)

      Có 3 kiểu gene cho thân cao là: AA, Aa, aA.

      Xác suất của các sự kiện “Cây đậu trong đời lai F2 có thân cao” là: \({P_3} = \frac{3}{4}\)

      Có 1 kiểu gene cho thân thấp là: aa.

      Xác suất của các sự kiện “Cây đậu trong đời lai F2 có thân thấp” là: \({P_4} = \frac{1}{4}\)

      c) Các xác suất tính được đúng với các kết luận của Mendel về tỉ lệ kiểu gene, kiểu hình trong đời lai F2 khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản.

      Làm Chủ Toán Lớp 9: Tự Tin Bứt Phá Kì Thi! Sẵn sàng làm chủ Toán 9 và tự tin bước vào phòng thi? Đừng bỏ lỡ Giải câu hỏi trang 125, 126 SGK Toán 9 tập 2 - Kết nối tri thức đặc sắc thuộc chuyên mục sgk toán 9 trên nền tảng toán của chúng tôi! Với bộ toán thcs bài tập được biên soạn chuyên sâu, bám sát cấu trúc đề thi và chương trình sách giáo khoa mới nhất, đây chính là công cụ đắc lực giúp các em: - Tối ưu hóa quá trình ôn luyện. - Củng cố kiến thức vững chắc. - Thuần thục mọi dạng bài thi khó nhằn. Phương pháp học trực quan, khoa học sẽ mang lại hiệu quả vượt trội, giúp con bạn chinh phục mọi thử thách một cách dễ dàng!

      Bài viết liên quan

      Giải chi tiết các bài tập trang 125, 126 SGK Toán 9 tập 2 - Kết nối tri thức

      Trang 125 và 126 SGK Toán 9 tập 2 - Kết nối tri thức tập trung vào các bài tập về hàm số bậc hai. Các bài tập này yêu cầu học sinh nắm vững kiến thức về định nghĩa hàm số, đồ thị hàm số, tính chất của hàm số và các ứng dụng của hàm số trong giải quyết các bài toán thực tế.

      Bài 1: Xác định hệ số a của hàm số bậc hai

      Bài tập này yêu cầu học sinh xác định hệ số a của hàm số bậc hai dựa vào các thông tin cho trước, chẳng hạn như tọa độ đỉnh, điểm thuộc đồ thị hàm số hoặc phương trình đường thẳng đi qua hai điểm thuộc đồ thị hàm số. Để giải bài tập này, học sinh cần nắm vững công thức tính hệ số a và áp dụng một cách linh hoạt.

      Bài 2: Vẽ đồ thị hàm số bậc hai

      Bài tập này yêu cầu học sinh vẽ đồ thị hàm số bậc hai dựa vào các thông tin cho trước, chẳng hạn như tọa độ đỉnh, điểm thuộc đồ thị hàm số hoặc phương trình đường thẳng đi qua hai điểm thuộc đồ thị hàm số. Để vẽ đồ thị hàm số bậc hai, học sinh cần xác định các yếu tố quan trọng như tọa độ đỉnh, trục đối xứng, điểm cắt trục Oy và các điểm đặc biệt khác.

      Bài 3: Tìm tập xác định và tập giá trị của hàm số bậc hai

      Bài tập này yêu cầu học sinh tìm tập xác định và tập giá trị của hàm số bậc hai. Tập xác định của hàm số bậc hai là tập hợp tất cả các giá trị của x sao cho hàm số có nghĩa. Tập giá trị của hàm số bậc hai là tập hợp tất cả các giá trị của y mà hàm số có thể nhận được.

      Bài 4: Giải phương trình bậc hai

      Bài tập này yêu cầu học sinh giải phương trình bậc hai bằng các phương pháp khác nhau, chẳng hạn như phương pháp phân tích thành nhân tử, phương pháp sử dụng công thức nghiệm hoặc phương pháp hoàn thành bình phương. Để giải phương trình bậc hai, học sinh cần nắm vững các công thức và phương pháp giải tương ứng.

      Bài 5: Ứng dụng hàm số bậc hai vào giải quyết các bài toán thực tế

      Bài tập này yêu cầu học sinh ứng dụng kiến thức về hàm số bậc hai vào giải quyết các bài toán thực tế, chẳng hạn như bài toán tìm quỹ đạo của vật thể, bài toán tối ưu hóa hoặc bài toán dự đoán xu hướng. Để giải quyết các bài toán này, học sinh cần phân tích đề bài, xây dựng mô hình toán học và áp dụng các kiến thức đã học để tìm ra lời giải.

      Lưu ý khi giải bài tập về hàm số bậc hai
      • Nắm vững định nghĩa hàm số, đồ thị hàm số và các tính chất của hàm số bậc hai.
      • Hiểu rõ các công thức và phương pháp giải phương trình bậc hai.
      • Luyện tập thường xuyên để nâng cao kỹ năng giải bài tập.
      • Sử dụng các công cụ hỗ trợ như máy tính bỏ túi hoặc phần mềm vẽ đồ thị để kiểm tra kết quả.

      loigiai.com.vn hy vọng rằng với những lời giải chi tiết và hướng dẫn cụ thể trên đây, các em học sinh sẽ tự tin hơn trong việc giải các bài tập trang 125, 126 SGK Toán 9 tập 2 - Kết nối tri thức. Chúc các em học tập tốt!

      Tài liệu, đề thi và đáp án Toán 9

      Sự Cứu Rỗi Của Thánh Nữ: Phân Tích Tâm Lý Tội Phạm Độc Đáo Của Keigo Higashino | loigiai.com.vn

      Sự Cứu Rỗi Của Thánh Nữ: Phân Tích Tâm Lý Tội Phạm Độc Đáo Của Keigo Higashino | loigiai.com.vn

      Khám phá 'Sự Cứu Rỗi Của Thánh Nữ' của Higashino Keigo - một vụ án mạng phức tạp, xoay quanh những bí mật đen tối và góc khuất tâm lý. Đọc ngay để hiểu rõ hơn về sự thật rùng rợn!

      Phân dạng: Thế giới hình học vô tận và kỳ diệu | loigiai.com.vn

      Phân dạng: Thế giới hình học vô tận và kỳ diệu | loigiai.com.vn

      Khám phá thế giới phân dạng, từ hình học trừu tượng đến ứng dụng trong nghệ thuật và tự nhiên. Tìm hiểu cách phân dạng tạo ra vẻ đẹp vô hạn!

      Paradox: Khám phá những mâu thuẫn kỳ thú và ý nghĩa sâu xa | loigiai.com.vn

      Paradox: Khám phá những mâu thuẫn kỳ thú và ý nghĩa sâu xa | loigiai.com.vn

      Bạn đã bao giờ gặp một điều nghe có vẻ vô lý nhưng lại chứa đựng sự thật? Khám phá thế giới Paradox - những mâu thuẫn thú vị giúp bạn nhìn nhận cuộc sống dưới một góc độ mới lạ. Đọc ngay!

      Review 'Tên của trò chơi là bắt cóc': Góc nhìn độc đáo về thế giới tội phạm | loigiai.com.vn

      Review 'Tên của trò chơi là bắt cóc': Góc nhìn độc đáo về thế giới tội phạm | loigiai.com.vn

      Khám phá 'Tên của trò chơi là bắt cóc' - cuốn sách hấp dẫn đưa bạn vào thế giới ngầm đầy rẫy những kẻ ác. Đánh giá chi tiết, phân tích sâu sắc và lý do bạn nên đọc ngay!

      Bài Tập Toán Lớp 1 Cực Khó: Lời Giải Chi Tiết & Bí Quyết Phụ Huynh | loigiai.com.vn

      Bài Tập Toán Lớp 1 Cực Khó: Lời Giải Chi Tiết & Bí Quyết Phụ Huynh | loigiai.com.vn

      Tìm lời giải chi tiết cho các bài tập toán lớp 1 khó nhất! Hướng dẫn phụ huynh cách hỗ trợ con học toán hiệu quả, tạo hứng thú và đạt kết quả tốt nhất. Khám phá các mẹo học tập thông minh!

      Dữ liệu tử thần: Bảo vệ thông tin cá nhân trước những nguy cơ tiềm ẩn | loigiai.com.vn

      Dữ liệu tử thần: Bảo vệ thông tin cá nhân trước những nguy cơ tiềm ẩn | loigiai.com.vn

      Review sách 'Dữ liệu tử thần' của Jeffery Deaver. Khám phá cách tội phạm sử dụng thông tin cá nhân và học cách bảo vệ dữ liệu của bạn ngay hôm nay!